Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "tên lửa đạn đạo" (1)
tên lửa đạn đạo
Tiếng Anh
Danh từballistic missile
Tên lửa đạn đạo có khả năng mang đầu đạn hạt nhân.
Ballistic missiles are capable of carrying nuclear warheads.
Từ liên quan "tên lửa đạn đạo" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "tên lửa đạn đạo" (3)
Tên lửa đạn đạo có khả năng mang đầu đạn hạt nhân.
Ballistic missiles are capable of carrying nuclear warheads.
Tên lửa đạn đạo được phóng từ Iran.
The ballistic missile was launched from Iran.
Vệ binh Cách mạng Hồi giáo Iran thường phóng tên lửa đạn đạo tầm xa.
The Iranian Revolutionary Guard Corps usually launches long-range ballistic missiles.
